từ đầu

từ đầu

Tôi đã đọc cuốn sách này từ đầu đến cuối.

Định nghĩa
  1. Cụm từ (trạng ngữ chỉ thời gian):
    • Kể từ thời điểm bắt đầu: "từ đầu" chỉ điểm khởi đầu của một quá trình, sự việc, hoặc hành động, thường được dùng để nhấn mạnh rằng điều đó đã xảy ra hoặc tồn tại ngay từ lúc bắt đầu cho đến hiện tại hoặc một mốc thời gian nào đó.
    • Ngay từ lúc khởi sự: "từ đầu" cũng có nghĩangay từ khi bắt đầu, không sự thay đổi hay gián đoạn.
dụ sử dụng
  • (Kể từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc, anh ấy không thay đổi quan điểm.)
  • (Công việc đã thất bại ngay từ lúc khởi sự, không cơ hội sửa chữa.)
  • ( ấy đã tình cảm với anh ta ngay từ lần gặp đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ đầu đến cuối": chỉ toàn bộ quá trình, từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc.

    • Bộ phim này hấp dẫn từ đầu đến cuối. (Toàn bộ bộ phim, từ lúc bắt đầu cho đến kết thúc, đều lôi cuốn.)
  • "ngay từ đầu": nhấn mạnh thời điểm bắt đầu một cách tức thì, không chậm trễ.

    • Chúng ta nên giải quyết vấn đề ngay từ đầu. (Chúng ta cần xử lý vấn đề ngay tại thời điểm khởi sự, tránh để lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ban đầu (cụm từ): thời điểm hoặc giai đoạn khởi đầu, tương tự "từ đầu" nhưng thường dùng để chỉ một mốc thời gian cụ thể hơn.

    • Ban đầu, tôi không tin vào điều đó. (Vào lúc khởi đầu, tôi sự hoài nghi.)
  • Khởi đầu (danh từ/động từ): sự bắt đầu hoặc hành động bắt đầu.

    • Khởi đầu của dự án rất suôn sẻ. (Sự bắt đầu của dự án diễn ra thuận lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lúc đầu: thời điểm bắt đầu, thường dùng trong văn nói.

    • Lúc đầu tôi không thích món ăn này. (Vào thời điểm bắt đầu, tôi không ưa món ăn đó.)
  • Khởi thủy: nguồn gốc, điểm xuất phát đầu tiên (mang tính triết học hơn).

    • Khởi thủy của vũ trụ một bí ẩn. (Nguồn gốc ban đầu của vũ trụ điều chưa được giải đáp.)
Thành ngữ liên quan
  • Từ đầu ngọn: chỉ sự bắt đầu từ gốc rễ, chi tiết nhỏ nhất.

    • Anh ấy kể lại câu chuyện từ đầu ngọn. (Anh ấy thuật lại câu chuyện một cách tỉ mỉ từ khởi điểm.)
  • Đầu xuôi đuôi lọt: nếu khởi đầu thuận lợi thì kết thúc cũng tốt đẹp ( liên quan đến "từ đầu").

    • Mong mọi việc đầu xuôi đuôi lọt. (Hy vọng mọi việc từ lúc bắt đầu cho đến kết thúc đều suôn sẻ.)

Từ chứa "từ đầu"